AW-16786205876

HINO BEN, HINO 300 THÙNG BEN, HINO XZU THÙNG BEN, HINO 300 THÙNG BEN, HINO BEN 2025, HINO BEN 3T5, HINO BEN 2,5 KHỐI, HINO ĐẠI PHÁT TÍN, HINO KIÊN GIANG, HINO CÀ MAU, HINO BẠC LIÊU, HINO AN GIANG, HINO ĐỒNG THÁP, HINO BẾN TRE, HINO TRÀ VINH, HINO VĨNH LONG, HINO SÓC TRĂNG, HINO HẬU GIANG, HINO CẦN THƠ, HINO TIỀN GIANG, HINO TÂY NINH, HINO LONG AN, HINO NGỌC THÀNH, HINO TRƯỜNG LONG, HINO VĨNH THỊNH, HINO SÀI GÒN

HINO BEN, HINO 300 THÙNG BEN, HINO XZU THÙNG BEN, HINO 300 THÙNG BEN, HINO BEN 2025, HINO BEN 3T5, HINO BEN 2,5 KHỐI, HINO ĐẠI PHÁT TÍN, HINO KIÊN GIANG, HINO CÀ MAU, HINO BẠC LIÊU, HINO AN GIANG, HINO ĐỒNG THÁP, HINO BẾN TRE, HINO TRÀ VINH, HINO VĨNH LONG, HINO SÓC TRĂNG, HINO HẬU GIANG, HINO CẦN THƠ, HINO TIỀN GIANG, HINO TÂY NINH, HINO LONG AN, HINO NGỌC THÀNH, HINO TRƯỜNG LONG, HINO VĨNH THỊNH, HINO SÀI GÒN

HINO BEN, HINO 300 THÙNG BEN, HINO XZU THÙNG BEN, HINO 300 THÙNG BEN, HINO BEN 2025, HINO BEN 3T5, HINO BEN 2,5 KHỐI, HINO ĐẠI PHÁT TÍN, HINO KIÊN GIANG, HINO CÀ MAU, HINO BẠC LIÊU, HINO AN GIANG, HINO ĐỒNG THÁP, HINO BẾN TRE, HINO TRÀ VINH, HINO VĨNH LONG, HINO SÓC TRĂNG, HINO HẬU GIANG, HINO CẦN THƠ, HINO TIỀN GIANG, HINO TÂY NINH, HINO LONG AN, HINO NGỌC THÀNH, HINO TRƯỜNG LONG, HINO VĨNH THỊNH, HINO SÀI GÒN

Hotline: 0795000004
Phường Rạch Giá, An Giang
Giờ mở cửa:

8:00 AM

  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

HINO XZU650

THÙNG BEN (TỰ ĐỔ)

Hotline: 0795 000 004

Giới thiệu chi tiết xe tải Hino XZU650 Euro 5 2025 thùng ben, theo thông số kỹ thuật mà Hino Đại Phát Tín cung cấp:

 

TỔNG QUAN XE:

  • Model: Hino XZU650 Euro 5

  • Loại thùng: Thùng ben (tự đổ)

  • Năm sản xuất: 2025

  • Động cơ: N04C-VC đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 5

  • Đơn vị phân phối: Hino Đại Phát Tín

  • Hotline: 0795 000 004

  • Website: hinokiengiang.vn

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN:

Hạng mục Thông số
Tổng tải trọng 4990kg
Tải trọng cho phép chở ~2350 - 2400kg
Tự trọng xe ~2550 kg
Kích thước tổng thể 5.995 x 1.870 x 2.250mm
Kích thước lọt lòng thùng ~3.050 x 1.740 x 600mm
Chiều dài cơ sở 3.370mm
Động cơ N04C-VC – Diesel 4 xi-lanh thẳng hàng, turbo tăng áp, làm mát khí nạp
Dung tích xy-lanh 4.009cc
Công suất cực đại 150 PS / 2.500 vòng/phút
Momen xoắn cực đại 420 Nm / 1.400 vòng/phút
Hộp số MS05 – 5 số tiến, 1 số lùi
Hệ thống phanh Thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không; phanh khí xả
Lốp xe 7.00-15-12PR

 

THÔNG SỐ THÙNG BEN:

  • Kết cấu thùng: Thép cường lực dày, gia cường chịu tải nặng

  • Đáy thùng: Thép dày 4 - 5 mm

  • Vách thùng: Thép dày 3 - 4 mm

  • Cơ cấu ben: Ben chữ A hoặc chữ T, xi-lanh thuỷ lực nhập khẩu, nâng hạ mạnh mẽ, an toàn

  • Góc nâng thùng: 45 - 50 độ

  • Hệ thống chốt khóa an toàn thùng: Có

ƯU ĐIỂM NỔI BẬT:

Động cơ Euro 5 – tiết kiệm nhiên liệu, giảm khí thải
Kích thước gọn, dễ di chuyển nội thành và công trình nhỏ
Thùng ben thiết kế cứng cáp, nâng hạ nhanh chóng, bền bỉ
Phù hợp vận chuyển vật liệu xây dựng (cát, đá, đất...)

THÔNG TIN LIÊN HỆ:

Hino Đại Phát Tín – Đại lý ủy quyền chính hãng Hino Việt Nam
Website: hinokiengiang.vn
Hotline: 0795 000 004

 

TSKT CHI TIẾT

4.990
Lên tới 1.800
2.245
Kích thước
1.695
3.375
5.965 x 1.860 x 2.135
4.370
Động cơ & Hộp số
N04C-WL
Động cơ diezen 4 xi-lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tuabin tăng áp và làm mát khí nạp với hệ thống xử lý khí thải DPR
150 PS (tại 2.500 vòng/phút)
420 N.m (tại 1.400 - 2.500 vòng/phút)
4.009
Phun nhiên liệu điều khiển điện tử
RE50
Hộp số sàn, 5 tay số tiến với số 5 vượt tốc
Hệ thống phanh
Hệ thống phanh tang trống điều khiển thuỷ lực 2 dòng, trợ lực chân không, phân phối lực phanh theo tải trọng
Loại cơ khí, tác động lên trục thứ cấp hộp số
Tính năng động học
98,7
56,0
4,875
Trang bị và hệ thống khác
Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao
Nhíp lá bán elip với giảm chấn thuỷ lực và thanh cân bằng
Nhíp lá bán elip với giảm chấn thủy lực
7.00R16
3 chỗ
100

 

THÔNG SỐ CHI TIẾT THÙNG:

Loại xe HINO XZU650L
-WKMRS3/DPT-TĐ (V=2,85m3)

 
GHI CHÚ
Loại thùng XE TỰ ĐỔ Tự trọng: 3565 kg
Kích thước xe (DxRxC) (mm) 5670 x 1990 x 2190 Hàng hóa: 3490 kg
Kích thước lòng thùng (DxRxC) (mm) 3500 x 1630 x 500 Tổng tải: 7250 kg
STT Vật liệu Qui cách Ghi chú
1. SÀN
VÀ KHUNG PHỤ
1.1 Đà dọc khung phụ U160x65x4mm Thép CT3 2 cây
1.2 Xương giằng khung phụ Thép CT3 Theo thiết kế
1.3 Đà dọc thùng U140x60x4mm Thép CT3 2 cây
1.4 Đà ngang thùng (không tính bao đuôi) Thép CT3 14 cây
1.5 Sàn thùng Thép CT3 Theo thiết kế
2. VÁCH TRƯỚC 2.1 Xương đứng vách Chấn hình Thép CT3 Theo thiết kế
2.2 Xương ngang vách Chấn hình Thép CT3 Theo thiết kế
2.3 Tôn vách trước Chấn hình Thép CT3 Theo thiết kế
3.VÁCH HÔNG 3.1 Xương bửng Phương án xương đứng hoặc xương xéo Theo thiết kế
3.2 Tôn bọc bửng hông Chấn hình Thép CT3 3mm
4.VÁCH SAU 4.1 Xương vách sau Chấn hình Thép CT3 Theo thiết kế
4.2 Tôn bọc bửng sau Chấn hình Thép CT3 3mm
3. CHI
TIẾT PHỤ
3.1 Đệm lót sát xi/gỗ lót khung phụ Cao su/gỗ 2 bộ/2 bộ
3.2 Tấm nối Thép CT3 2 cái
3.3 Cản hông Chấn hình Thép CT3 2 bộ
3.4 Cản sau Ø70 Thép CT3 1 bộ
3.5 bu long quang Thép CT3 C45 6 cái M16
3.6 Thép CT3 2 bộ
4. BEN 4.1 Nhãn hiệu SAMMITR(KRM-143A) (TL) 1 bộ đầy đủ
4.2 Đường kính ty ben D/d 140/50
4.3 Hành trình xi lanh, mm 514
4.4 Áp suất làm việc, bar 150 bar

 

hino-kien-giang

Đc: Phường Rạch Giá, Tỉnh An Giang

Mail: hinokiengiangofficial@gmail.com

Đt: 079500004 - 0943456794

Fanpage facebook
Zalo
Hotline